Banner Betongtuoihanoi.com

BẢNG BÁO GIÁ BÊ TÔNG TƯƠI HÀ NỘI

Báo giá áp dụng cho đá 1×2, độ sụt 12±2, đã bao gồm VAT. Cập nhật mới nhất 2026.

STT Tên – Quy cách ĐVT Đơn giá
Cát công trình
(VNĐ/m³)
Đơn giá
100% cát vàng
(VNĐ/m³)
1 Mác 100 m³ 1.330.000 1.440.000
2 Mác 150 m³ 1.360.000 1.470.000
3 Mác 200 m³ 1.390.000 1.500.000
4 Mác 250 m³ 1.430.000 1.530.000
5 Mác 300 m³ 1.470.000 1.580.000
6 Mác 350 m³ 1.510.000 1.620.000
7 Mác 400 m³ 1.560.000 1.660.000
8 Mác 450 m³ 1.600.000 1.720.000
9 Bê tông R3; R7; R14 đơn giá trên cộng thêm 90.000đ/m³; 60.000đ/m³; 30.000đ/m³ cho tất cả các mác.
10 Bê tông chống thấm B6; B8; B10; B12 đơn giá cộng thêm tương ứng 60.000đ/m³; 80.000đ/m³; 100.000đ/m³; 120.000đ/m³ cho tất cả các mác (Chi phí thử thấm do bên mua thanh toán).
GỌI NGAY: 0987.634.888

HỆ THỐNG TRẠM TRỘN PHỦ SÓNG HÀ NỘI

Trạm trộn cầu vượt Phú Thụy, Gia Lâm

Trạm trộn An Khánh, Hoài Đức

Trạm trộn Liên Mạc

Trạm trộn Ngọc Hồi, Thanh Trì

Trạm trộn Vĩnh Ngọc, Đông Anh

HÌNH ẢNH DỰ ÁN THỰC TẾ

ĐỐI TÁC KHÁCH HÀNG CỦA CHÚNG TÔI